Mẫu trúc câu tiếng trung “别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu trúc câu tiếng trung “别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……”句式

Hôm nay chúng ta học mẫu câu : “别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……”.

Có nghĩa là “Đừng nói……, ngay cả…….” , đưa ra ví dụ ở mức độ cao hơn để làm nổi bật ý nghĩa sự việc, thường dùng với ngay cả để tương hỗ lẫn nhau..




Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

别说老虎吃人了,就是兔子急了还咬人呢。

bié shuō lǎo hǔ chī rén le,jiù shì tù zi jí le hái yǎo rén ne 。

Đừng nói hổ ăn thịt người, ngay cả con thỏ nổi nóng còn cắn người.

Mời các bạn học từ mới.

老虎 lǎo hǔ

có nghĩa là hổ, cọp.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

兔子 tù zi

có nghĩa là thỏ.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

急,着急 jí,zháo jí

có nghĩa là gấp, nóng vội.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

咬 yǎo

có nghĩa là cắn., cắn người.




Chúng ta học câu thứ hai.

别说领导不会喝酒了,就是会喝我也不敢劝酒。

bié shuō lǐng dǎo bú huì hē jiǔ le , jiù shì huì hē wǒ yě bù gǎn quàn jiǔ 。

Đừng nói lãnh đạo không biết uống rượu, ngay cả biết uống tôi cũng không dám khuyên uống.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

领导 lǐng dǎo

có nghĩa là lãnh đạo.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

喝酒 hē jiǔ

có nghĩa là uống rượu.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

劝quàn

có nghĩa là khuyên.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

敢 gǎn

có nghĩa là dám.

Chúng ta học câu thứ ba.

这地方太偏僻,别说网络支付了,就连刷卡都不行。

zhè dì fang tài piān pì, bié shuō wǎng luò zhī fù le, jiù lián shuā kǎ dōu bù xíng.

Nơi này hẻo lánh quá, đừng nói thanh toán trực tuyến, ngay cả quẹt thẻ cũng không được.

Chúng ta học từ mới.




地方 dì fang

có nghĩa là địa phương, nơi.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

偏僻 piān pì

có nghĩa là hẻo lánh

Mời các bạn học tiếp từ mới.

网络支付 wǎng luò zhī fù

có nghĩa là thanh toán trực tuyến.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

刷卡 shuā kǎ

có nghĩa là quẹt thẻ.

Chúng ta học câu thứ tư.

别说你不会做饭,就连邻居都尝过你的手艺了。

bié shuō nǐ bú huì zuò fàn, jiù lián lín jū dōu cháng guò nǐ de shǒu yì le 。

Đừng nói bạn không biết nấu ăn, ngay cả hàng xóm còn được thưởng thức tài nấu ăn của bạn.




Mời các bạn học từ mới.

做饭 zuò fàn

có nghĩa là nấu cơm, nấu ăn.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

邻居 lín jū

có nghĩa là hàng xóm, láng giềng.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

尝,品尝 cháng, pǐn cháng

có nghĩa là thưởng thức, nếm.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

手艺 shǒu yì

có nghĩa là tay nghề, tài nấu ăn.




 

 

 

Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy