Mẫu cấu trung câu tiếng Hoa 越(yuè)……越(yuè)……的用法

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu cấu trung câu tiếng Hoa 越(yuè)……越(yuè)……的用法

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?




Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu :

“越(yuè)……越(yuè)……”

Càng…càng…, trong Hán ngữ hai là phó từ có tác dụng liên quan, thường dùng để kết nối hai động từ hoặc hai tính từ, cũng có thể kết nối hai câu ngắn hoặc mệnh đề.

Mời các bạn học phần I: ngày càng……

天越来越黑,雨越来越大。

tiān yuè lái yuè hēi ,yǔ yuè lái yuè dà 。

Trời ngày càng tối, mưa ngày càng to.

烟变得越来越浓。

yān biàn dé yuè lái yuè nóng 。

Khói trở lên ngày càng đặc.

现在生活条件越来越好了。

xiàn zài shēng huó tiáo jiàn yuè lái yuè hǎo le 。

Điều kiện cuộc sống bấy giờ ngày một tốt.

社会竞争也越来越激烈。

shè huì jìng zhēng yě yuè lái yuè jī liè 。

Cạnh tranh xã hội cũng ngày một kịch liệt.

小张越来越知道心疼别人了。

xiǎo zhāng yuè lái yuè zhī dào xīn téng bié rén le 。

Tiểu Trương ngày càng biết thương yêu người khác.

Mời các bạn học từ mới.




浓烟 (nóng yān) khói đen,生活(shēng huó) sinh hoạt, cuộc sống,社会 (shè huì) xã hội,竞争 (jìng zhēng) cạnh tranh,心疼 (xīn téng) thương yêu.

Mời các bạn học tiếp phần II: càng……càng…… phía sau là động từ hoặc tính từ.

那个人抱着柱子越爬越高。

nà gè rén bào zhe zhù zi yuè pá yuè gāo 。

Người kia ôm cột càng trèo càng cao.

他一个人拉着行李越走越远。

tā yí gè rén lā zhe xíng li yuè zǒu yuè yuǎn 。

Anh ấy một mình kéo hành lý càng đi càng xa.

小丽的工作越做越多。

xiǎo lì de gōng zuò yuè zuò yuè duō 。

Công việc của Tiểu Lệ càng làm càng nhiều.

那个姑娘越看越漂亮。

nà gè gū niáng yuè kàn yuè piào liàng 。

Cô gái kia càng nhìn càng xinh.

知识越多,经验越丰富。

zhī shí yuè duō , jīng yàn yuè fēng fù 。

Kiến thức càng nhiều, kinh nghiệm càng phong phú.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

柱子 (zhù zǐ) cột,行李 (xíng lǐ) hành lý,姑娘 (gū niáng) cô gái,知识 (zhī shí) kiến thức, tri thức ,经验(jīng yàn) kinh nghiệm,丰富 (fēng fù) phong phú

Mời các bạn học phần III: Càng……càng……

越不想见到你,越能撞见你。

yuè bù xiǎng jiàn dào nǐ, yuè néng zhuàng jiàn nǐ 。

Càng không muốn thấy cậu, càng hay gặp cậu.

越辛勤付出,越能收获成果。

yuè xīn qín fù chū, yuè néng shōu huò chéng guǒ 。

Càng chịu khó cần cù, càng thu được thành quả.

儿时越不听长辈的话,长大越容易吃亏。

ér shí yuè bù tīng zhǎng bèi de huà, zhǎng dà yuè róng yì chī kuī 。

Lúc nhỏ càng không nghe lời phụ huynh, lớn lên càng dễ bị thiệt thòi.

气温越高,食物就越容易腐烂。

qì wēn yuè gāo, shí wù jiù yuè róng yì fǔ làn。

Nhiệt độ càng cao, thức ăn càng dễ bị thiu.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

撞见 (zhuàng jiàn) gặp,辛勤 (xīn qín) cần cù,付出 (fù chū) chịu khó bỏ ra,收获 (shōu huò) thu hoạch,成果 (chéng guǒ) thành quả,吃亏(chī kuī) thiệt thòi,食物 (shí wù) thức ăn,腐烂 (fǔ làn) thiu, ôi。




 

 

 

Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy