Mẫu cấu trúc câu trong tiếng trung “首(shǒu) 先(xiān) …… 其(qí) 次(cì)” 句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu cấu trúc câu trong tiếng trung “首(shǒu) 先(xiān) …… 其(qí) 次(cì)” 句式

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu: “首(shǒu) 先(xiān) …… 其(qí) 次(cì) … …”.

Có nghĩa là “trước tiên……, sau đó…….”. Trong câu biểu đạt quan hệ tiếp nối, các mệnh đề biểu thị sự việc hoặc động tác xảy ra liên tục, mệnh đề có thứ tự trước sau.

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

李克强总理出访将首先访问越南,其次访问文莱。

lǐ kè qiánɡ zónɡ lǐ chū fǎnɡ jiānɡ shǒu xiān fǎnɡ wèn yuè nán ,qí cì fǎnɡ wèn wén lái

Thủ tướng Lý Khắc Cường trước tiên đi thăm Việt Nam, sau đó thăm Bru-nây.

请继续学习以下词汇:

Chúng ta học từ mới.

总(zónɡ) 理(lǐ)

có nghĩa là Thủ tướng.

访(fǎnɡ) 问(wèn)

có nghĩa là phỏng vấn, thăm.

下面我们来学习第二句:

Chúng ta học tiếp câu thứ hai.

写论文首先要确定选题,其次要搜集材料。

xiě lùn wén shǒu xiān yào què dìnɡ xuǎn tí ,qí cì yào sōu jí cái liào

Viết luận văn trước tiên cần xác định đề tài, sau đó cần thu thập tài liệu.

请继续学习以下词汇:

Chúng ta học từ mới.

论(lùn) 文(wén)

có nghĩa là luận văn.

确(què) 定(dìnɡ)

có nghĩa là xác định.

选(xuǎn) 题(tí)

có nghĩa là chọn đề tài.

搜(sōu) 集(jí)

có nghĩa là thu thập.

材(cái) 料(liào)

có nghĩa là tài liệu, tư liệu.

下面我们来学习第三句:

Chúng ta học tiếp câu thứ ba.

首先出场的是歌手刘欢,其次出场的是指挥和乐队。

shǒu xiān chū chǎnɡ de shì zhù mínɡ ɡē shǒu liú huān , qí cì chū chǎnɡ de shì zhǐ huī hé yuè duì

Trước tiên ra sân khấu là ca sĩ Lưu Hoan, sau đó là Người chỉ huy và dàn nhạc.

Chúng ta học từ mới.

出(chū) 场(chǎnɡ)

có nghĩa là ra sân khấu, ra mắt, ra biểu diễn.v.v…

歌(ɡē) 手(shǒu)

có nghĩa là ca sĩ.

指(zhǐ) 挥(huī)

có nghĩa là chỉ huy.

乐(yuè) 队(duì)

có nghĩa là dàn nhạc.

下面我们来学习第四句:

Chúng ta học tiếp câu thứ tư.

挑选衣服首先看质量,其次关注价格。

tiāo xuǎn yī fu shǒu xiān kàn zhì liànɡ ,qí cì ɡuān zhù jià ɡé

Lựa chọn quần áo trước tiên xem chất lượng, sau đó chú ý đến giá cả.

Chúng ta học từ mới.

挑(tiāo) 选(xuǎn)

có nghĩa là chọn, lựa chọn.

衣(yī) 服(fu)

có nghĩa là áo, quần áo.

质(zhì) 量(liànɡ)

có nghĩa là chất lượng.

关(ɡuān) 注(zhù)

có nghĩa là quan tâm, chú ý đến, chăm sóc.

价(jià) 格(ɡé)

có nghĩa là giá cả.

Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy