Mẫu cấu trúc câu trong tiếng trung “既(jì) 然(rán) …… 就(jiù) ……”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu cấu trúc câu trong tiếng trung “既(jì) 然(rán) …… 就(jiù) ……”句式

Hùng Anh: Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy thì hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?




Thu Nguyệt: Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : ” 既(jì) 然(rán) …… 就(jiù) ……”

Có nghĩa là “đã……thì……” trong câu biểu đạt quan hệ nhân quả, mệnh đề phụ giải thích nguyên nhân, mệnh đề chính biểu đạt kết quả.

“既(jì) 然(rán) …… 就(jiù) ……”

“đã……thì……”

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

既然已经决定了,再说什么也没有用了。

jì rán yǐ jīnɡ jué dìnɡ le , zài shuō shén me yě méi yǒu yònɡ le

Có nghĩa là : Đã quyết định rồi, thì nói gì cũng không có tác dụng nữa.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học từ mới.




已(yǐ) 经(jīnɡ)

Có nghĩa là đã.

决(jué) 定(dìnɡ)

Có nghĩa là quyết định.

没(méi) 有(yǒu) 用(yònɡ)

Có nghĩa là không có tác dụng,

下面我们来学习第二句:

Chúng ta học câu thứ hai.

既然把衣服弄脏了,就赶紧脱下来洗一洗。

jì rán bǎ yī fu nònɡ zānɡ le , jiù ɡán jǐn tuō xià lái xǐ yi xǐ 。

Có nghĩa là : Đã làm bẩn áo rồi, thì cởi ngay ra giặt đi.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học từ mới.




衣(yī) 服(fu)

Có nghĩa là áo, quần áo.

脏(zānɡ)

Có nghĩa là bẩn, bẩn thỉu.

赶(ɡán) 紧(jǐn)

Có nghĩa là ngay,nhanh, lập tức.

脱(tuō) , 脱(tuō) 衣(yī) 服(fu)

Có nghĩa là cởi, cởi áo.

洗(xǐ) , 洗(xǐ) 衣(yī) 服(fu)

Có nghĩa là giặt, rửa, giặt quần áo.

下面我们来学习第三句:

Chúng ta học tiếp câu thứ ba.

既然你的看法符合实际情况,那就应该坚持到底。

jì rán nǐ de kàn fǎ fú hé shí jì qínɡ kuànɡ , nà jiù yīnɡ ɡāi jiān chí dào dǐ

Có nghĩa là : Nhận định của bạn đã phù hợp tình hình thực tế, thì nên kiên trì đến cùng.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

看(kàn) 法(fǎ)

Có nghĩa là nhận xét, nhận định, cách nhìn.

符(fú) 合(hé)

Có nghĩa là phù hợp.




实(shí) 际(jì)

Có nghĩa là thực tế.

情(qínɡ) 况(kuànɡ)

Có nghĩa là tình trạng, tình hình.

应(yīnɡ) 该(ɡāi)

Có nghĩa là nên.

坚(jiān) 持(chí) 到(dào) 底(dǐ)

Có nghĩa là kiên trì đến cùng.

下面我们来学习第四句:

Chúng ta học câu thứ tư.

既然他的话不可靠,那你就不要相信。

jì rán tā de huà bù kě kào , nà nǐ jiù bú yào xiānɡ xìn

Lời nói của anh ấy không đáng tin cậy, thì bạn đừng tin.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

可(kě) 靠(kào)

Có nghĩa là đáng tin cậy, chắc chắn.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy