Mẫu cấu trúc câu trong tiếng trung ” 一(yì) 边(biān) …… 一(yì) 边(biān) …… ” 句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu cấu trúc câu trong tiếng trung ” 一(yì) 边(biān) …… 一(yì) 边(biān) …… ” 句式

Học Tiếng Phổ Thông Trung Quốc

下面我们来学习第一句:
Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

我一边眺望远方,一边回忆童年时光。
wǒ yì biān tiào wànɡ yuǎn fānɡ , yì biān huí yì tónɡ nián shí ɡuānɡ 。
có nghĩa là : Tôi vừa nhìn về phương xa, vừa nhớ lại thời thơ ấu.




眺望 tiào wànɡ
có nghĩa là nhìn xa.

回忆 huí yì
có nghĩa là hồi tưởng, nhớ lại

远方 yuǎn fānɡ
có nghĩa là phương xa.

童年 tónɡ nián
có nghĩa là thơ ấu, bé.

时光 shí ɡuānɡ
có nghĩa là thời, thời gian.

下面我们来学习第二句:
Sau đây chúng ta học câu thứ hai.

我不赞成你一边开车一边打电话的作法。
wǒ bú zàn chénɡ nǐ yì biān kāi chē yì biān dǎ diàn huà de zuò fǎ 。
có nghĩa là : Tôi không tán thành cách bạn vừa lái xe vừa gọi điện thoại.

赞成 zàn chénɡ
có nghĩa là tán thành.

电话 diàn huà
có nghĩa là điện thoại.




开车 kāi chē
có nghĩa là lái xe.

作法 zuò fǎ
có nghĩa là cách, cách làm, kiểu làm.

下面我们来学习第三句:
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba.

员工一边听领导讲话,一边认真做笔记。
yuán ɡōnɡ yì biān tīnɡ línɡ dǎo jiǎnɡ huà , yì biān rèn zhēn zuò bǐ jì 。
có nghĩa là : Nhân viên vừa nghe lãnh đạo nói chuyện, vừa chăm chú ghi chép.

员工 yuán ɡōnɡ
có nghĩa là nhân viên.

领导 línɡ dǎo
có nghĩa là lãnh đạo.

讲话 jiǎnɡ huà
có nghĩa là nói chuyện.

认真 rèn zhēn
có nghĩa là chăm chú.

笔记 bǐ jì
có nghĩa là ghi chép.




下面我们来学习第四句:
Sau đây chúng ta học câu thứ tư.

杂技演员一边骑车一边投篮。
zá jì yǎn yuán yì biān qí chē yì biān tóu lán 。
có nghĩa là : Diễn viên xiếc vừa đạp xe vừa ném bóng rổ.

杂技 zá jì
có nghĩa là xiếc.

演员 yǎn yuán
có nghĩa là diễn viên.

骑车 qí chē
có nghĩa là đạp xe, cưỡi xe.




投篮 tóu lán
có nghĩa là ném bóng rổ.

Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy