Mẫu cấu trúc câu trong tiếng Hoa “以(yǐ) 前(qián) , 以(yǐ) 后(hòu)”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu cấu trúc câu trong tiếng Hoa “以(yǐ) 前(qián) , 以(yǐ) 后(hòu)”句式

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?




Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu :

“以(yǐ) 前(qián),以(yǐ) 后(hòu)”

Có nghĩa là

“Trước đây, sau này”

để biểu thị thời gian.

Sau đây chúng ta học phần một :Phan I

Trước, trước đây : Câu tường thuật.

以(yǐ) 前(qián), 我(wǒ) 不(bú) 会(huì) 说(shuō) 汉(hàn) 语(yǔ).

Trước đây, tôi không biết nói tiếng Trung.

我(wǒ) 七(qī) 点(diǎn) 钟(zhōng) 以(yǐ) 前(qián) 回(huí) 来(lái).

Tôi trở về trước bảy giờ.

来(lái) 这(zhè) 以(yǐ) 前(qián),我(wǒ) 在(zài) 西(xī) 安(ān) 工(gōng) 作(zuò).

Trước khi đến đây, tôi công tác tại Tây An.

这(zhè) 里(lǐ) 晚(wǎn) 上(shàng) 十(shí) 点(diǎn) 以(yǐ) 前(qián) 都(dōu) 开(kāi) 门(mén).

Ở đây đều mở cửa trước 10 giờ tối.

很(hěn) 久(jiǔ) 以(yǐ) 前(qián) 这(zhè) 里(lǐ) 是(shì) 一(yí) 座(zuò) 庙(miào).

Ngày xưa nơi này là một ngôi miếu.

Mời các bạn học từ mới.

汉(hàn) 语(yǔ) Hán ngữ,七(qī) 点(diǎn) 钟(zhōng) 7 giờ,西(xī) 安(ān) Tây An,晚(wǎn) 上(shàng) buổi tối,庙(miào) đền, miếu.

Chúng ta học phần II Trước, trước đây : câu nghi vấn.

你(nǐ) 以(yǐ) 前(qián) 在(zài) 哪(nǎ) 上(shàng) 班(bān)?

Trước đây bạn làm việc ở đâu ?

我(wǒ) 是(shì)不(bú) 是(shì) 以(yǐ) 前(qián) 见(jiàn) 过(guò) 你(nǐ)?

Có phải trước đây tôi gặp qua bạn không ?

以(yǐ) 前(qián) 这(zhè) 里(lǐ) 是(shì) 不(bú) 是(shì) 家(jiā) 饭(fàn) 店(diàn)?

Trước đây chỗ này có phải là khách sạn không ?

五(wǔ) 点(diǎn) 以(yǐ) 前(qián) 给(gěi) 我(wǒ) 打(dǎ) 电(diàn) 话(huà) 行(xíng) 吗(ma)?

Trước 5 giờ gọi điện thoại cho tôi được không ?

结(jié) 婚(hūn) 以(yǐ) 前(qián) 你(nǐ) 是(shì) 一(yì) 直(zhí) 单(dān) 身(shēn) 吗(ma)?

Trước khi kết hôn bạn độc thân suốt hả ?

Mời các bạn học tiếp từ mới.

上(shàng) 班(bān) làm việc, đi làm,见(jiàn) 过(guò) gặp qua,饭(fàn) 店(diàn) khách sạn,打(dǎ) 电(diàn) 话(huà) gọi điện thoại,结婚 kết hôn,单身 độc thân。

Chúng ta học phần III Sau, sau này : câu tường thuật.

以(yǐ) 后(hòu) 我(wǒ) 想(xiǎng) 去(qù) 上(shàng) 海(hǎi) 工(gōng) 作(zuò).

Sau này tôi muốn đi Thượng Hải làm việc.

我(wǒ) 九(jiǔ) 点(diǎn) 以(yǐ) 后(hòu) 回(huí) 酒(jiǔ) 店(diàn).

Tôi về khách sạn sau 9 giờ.




来(lái) 这(zhè) 以(yǐ) 后(hòu), 他(tā) 一(yì) 直(zhí) 在(zài) 我(wǒ) 们(mén) 大(dà) 学(xué) 学(xué) 习(xí).

Sau khi đến đây, bạn ấy luôn học đại học với chúng tôi.

邮(yóu) 局(jú) 早(zǎo) 上(shàng) 八(bā) 点(diǎn) 以(yǐ) 后(hòu) 办(bàn) 公(gōng) .

Cục bưu điện làm việc sau 8 giờ sáng.

以(yǐ) 后(hòu) 有(yǒu) 时(shí) 间(jiān) 我(wǒ) 要(yào) 回(huí) 母(mǔ) 校(xiào) 看(kàn) 看(kàn).

Sau này có thời gian tôi muốn về thăm trường cũ.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

告(gào) 诉(sù) báo, nói với,原(yuán) 谅(liàng) tha thứ, bỏ qua,嘲(cháo) 笑(xiào) chế giễu, chế nhạo,爬(pá) 长(cháng) 城(chéng) leo Trường Thành,掌(zhǎng) 声(shēng) vỗ tay,鼓(gǔ) 励(lì) cổ vũ, khích lệ.

Sau đây chúng ta học phần IV Sau, sau này : câu nghi vấn.

你(nǐ) 以(yǐ) 后(hòu) 打(dǎ) 算(suàn) 去(qù) 哪(nǎ) 读(dú) 博(bó) 士(shì)?

Sau này bạn định đi đâu học tiến sĩ ?

以(yǐ) 后(hòu) 咱(zán) 们(mén) 还(hái) 能(néng) 在(zài) 北(běi) 京(jīng) 见(jiàn) 面(miàn) 吗(ma)?

Sau này chúng mình còn có thể gặp nhau ở Bắc Kinh không ?

以(yǐ) 后(hòu) 这(zhè) 里(lǐ) 将(jiāng) 是(shì) 一(yí) 个(gè) 文(wén) 化(huà) 广(guáng) 场(chǎng)?

Sau này ở đây sẽ là một quảng trường Văn hóa chăng ?

明(míng) 天(tiān) 下(xià) 班(bān) 以(yǐ) 后(hòu) 一(yì) 起(qǐ) 吃(chī) 饭(fàn) 可(ké) 以(yǐ) 吗(ma) ?

Ngày mai sau khi tan tầm cùng nhau ăn bữa cơm có được không ?

结(jié) 婚(hūn) 以(yǐ) 后(hòu) 你(nǐ) 打(dǎ) 算(suàn) 要(yào) 小(xiǎo) 孩(hái) 吗(ma)?

Sau khi kết hôn bạn định có con không ?

Mời các bạn học tiếp từ mới.

博(bó) 士(shì) tiến sĩ,北(běi) 京(jīng) Bắc Kinh,见(jiàn) 面(miàn) gặp mặt,文(wén) 化(huà) văn hóa ,广(guǎng) 场(chǎng) quảng trường,下(xià) 班(bān) tan tầm,吃(chī) 饭(fàn) ăn cơm,小(xiǎo) 孩(hái) trẻ con, con.




 

 

 

Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy