Mẫu cấu trúc câu trong tiếng hoa “不(bú) 但(dàn) 不(bú) …… 反(fǎn) 而(ér) ……”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu cấu trúc câu trong tiếng hoa “不(bú) 但(dàn) 不(bú) …… 反(fǎn) 而(ér) ……”句式

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?




Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : “不(bú) 但(dàn) 不(bú) …… 反(fǎn) 而(ér) ……”.

Có nghĩa là “không những không……, trái lại…….” .Trong câu biểu đạt quan hệ tăng tiến gồm hai mệnh đề, ý nghĩa mệnh đề sau càng gần hơn mệnh đề trước .

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

我帮助他, 他不但不知道感恩, 反而出卖我。

wǒ bāng zhù tā tā bú dàn bù zhī dào gǎn ēn fǎn ér chū mài wǒ 。

Tôi giúp đỡ anh ấy, anh ấy không những không biết ơn, trái lại bán rẻ tôi.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học từ mới.

帮助 bāng zhù

có nghĩa là giúp đỡ.

感恩 gǎn ēn

có nghĩa là cảm ơn, nhớ ơn.

出卖 chū mài

có nghĩa là bán rẻ, phản bội.




下面我们来学习第二句:

Chúng ta học tiếp câu thứ hai.

这座工厂不但不扩建,反而要求拆除。

zhè zuò gōng chǎng bú dàn bú kuò jiàn ,fǎn ér yāo qiú chāi chú 。

Nhà máy này không những không xây dựng mở rộng, trái lại yêu cầu dỡ bỏ.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

工厂 gōng chǎng

có nghĩa là nhà máy, công xưởng.

扩建 kuò jiàn

có nghĩa là xây dựng mở rộng.

要求 yāo qiú

có nghĩa là yêu cầu.

拆除 chāi chú

có nghĩa là dỡ bỏ, tháo gỡ.




下面我们来学习第三句:

Chúng ta học câu thứ ba.

这只股票不但不涨,反而下跌了。

zhè zhǐ gǔ piào bú dàn bù zhǎng ,fǎn ér xià diē le 。

Cổ phiếu này không những không tăng giá, trái lại sụt giá.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

股票 gǔ piào

có nghĩa là cổ phiếu.

涨(zhǎng),上(shàng)涨(zhǎng) ,涨(zhǎng)价(jià)

có nghĩa là tăng, tăng giá.

跌(diē) ,下(xià) 跌(diē) , 跌(diē) 价(jià)

có nghĩa là sụt giá, mất giá.

下面我们来学习第四句:

Chúng ta học câu thứ tư.

慢跑不但不会危害健康,反而有益身心。

màn pǎo bú dàn bú huìwēi hài jiàn kāng,fǎn ér yǒu yì shēn xīn 。

Chạy chậm không những không hại sức khỏe, trái lại có lợi thân thể và tinh thần.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học từ mới.

慢跑 màn pǎo

có nghĩa là chạy chậm.

危害 wēi hài

có nghĩa là hại, nguy hại.

健康 jiàn kāng

có nghĩa là sức khỏe, khỏe mạnh.

有益 yǒu yì

có nghĩa là có lợi, có ích.

身心 shēn xīn

có nghĩa là thân thể và tinh thần.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy