Mẫu cấu trúc câu trong tiêng hoa “一(yì) 方(fānɡ) 面(miàn) ……另(lìnɡ) 一(yì) 方(fānɡ) 面(miàn) ……”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu cấu trúc câu trong tiêng hoa “一(yì) 方(fānɡ) 面(miàn) ……另(lìnɡ) 一(yì) 方(fānɡ) 面(miàn) ……”句式

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : “一(yì) 方(fānɡ) 面(miàn) ……另(lìnɡ) 一(yì) 方(fānɡ) 面(miàn) ……”




Có nghĩa là “một mặt…… mặt khác…….” Trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức giữa các mệnh đề biểu đạt ý nghĩa, sự kiện hoặc động tác là quan hệ bình đẳng.

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

青少年一方面要学习知识,另一方面要快乐成长。

qīnɡ shào nián yì fānɡ miàn yào xué xí zhī shí , lìnɡ yì fānɡ miàn yào kuài lè chénɡ zhǎnɡ.

có nghĩa là :Thanh thiếu niên một mặt cần học tập kiến thức, mặt khác cần phải trưởng thành vui vẻ.

请继续学习以下词汇:

Chúng ta học từ mới.

青少年 qīnɡ shào nián

có nghĩa là thanh tiếu niên.

知识 zhī shí

có nghĩa là kiến thức, tri thức.




快乐 kuài lè

có nghĩa là vui vẻ, phấn khởi.

成长 chénɡ zhǎnɡ

có nghĩa là trưởng thành.

下面我们来学习第二句:

Chúng ta học câu thứ hai.

阿勇离开北京,一方面是为了照顾家人,另一方面也是希望换个环境。

ā yǒnɡ lí kāi běi jīnɡ , yì fānɡ miàn shì wèi le zhào ɡù jiā rén , lìnɡ yì fānɡ miàn yě shì xī wànɡ huàn ɡè huán jìnɡ.

có nghĩa là : Dũng rời Bắc Kinh, một mặt là vì chiếu cố người nhà, mặt khác cũng mong thay đổi môi trường.

请继续学习以下词汇:

Chúng ta học từ mới.

离开 lí kāi

có nghĩa là rời, ra đi.

照顾 zhào ɡù

có nghĩa là chiếu cố, chăm sóc, trông nom.




希望 xī wànɡ

có nghĩa là hy vọng, mong,

环境 huán jìnɡ

có nghĩa là hoàn cảnh, môi trường.

下面我们来学习第三句:

Sau đây chúng ta học câu thứ ba.

他从不吃海鲜,一方面是不喜欢吃,另一方面是吃了过敏。

tā cónɡ bù chī hǎi xiān , yì fānɡ miàn shì bù xǐ huān chī , lìnɡ yì fānɡ miàn shì chī le ɡuò mǐn 。

có nghĩa là : Anh ấy không bao giờ ăn hải sản, một mặt là không thích ăn, mặt khác ăn là bị dị ứng.

请继续学习以下词汇:

Chúng ta học từ mới.

海鲜 hǎi xiān

có nghĩa là hải sản.

过敏 ɡuò mǐn

có nghĩa là dị ứng.




下面我们来学习第四句:

Sau đây chúng ta học câu thứ tư.

一方面乡长要调动村民的积极性,另一方面村民也要充分发挥主动精神。

yì fānɡ miàn xiānɡ zhǎnɡ yào diào dònɡ cūn mín de jī jí xìnɡ , lìnɡ yì fānɡ miàn cūn mín yě yào chōnɡ fēn fā huī zhǔ dònɡ jīnɡ shén 。

có nghĩa là: Chủ tịch xã một mặt muốn động viên tính tích cực của dân làng, mặt khác cũng để cho dân làng phát huy đầy đủ tinh thần chủ động.

请继续学习以下词汇:

Chúng ta học từ mới.

调动 diào dònɡ

có nghĩa là điều động, động viên.

发挥 fā huī

có nghĩa là phát huy.

主动 zhǔ dònɡ

có nghĩa là chủ động.

精神 jīnɡ shén

có nghĩa là tinh thần.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy