Mẫu cấu trúc câu trong tiếng Hán “是(shì) … … 的(de)” 句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu cấu trúc câu trong tiếng Hán “是(shì) … … 的(de)” 句式

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu :

“是(shì) … … 的(de)” .

Là kết cấu hình thành vị ngữ trong câu, thường đặt sau chủ ngữ.

Sau đây chúng ta học phần I




你(nǐ) 今(jīn) 天(tiān) 是(shì) 几(jǐ) 点(diǎn) 起(qǐ) 床(chuáng) 的(de) ?

Hôm nay bạn dậy lúc mấy giờ ?

我(wǒ) 今(jīn) 天(tiān) 是(shì) 早(zǎo) 上(shàng) 八(bā) 点(diǎn) 起(qǐ) 床(chuáng) 的(de) 。

Hôm nay tôi dậy lúc 8 giờ sáng.

这(zhè) 是(shì) 什(shén) 么(me) 时(shí) 候(hòu) 买(mǎi) 的(de) ?

Cái này mua từ lúc nào ?

这(zhè) 是(shì) 昨(zuó) 天(tiān) 买(mǎi) 的(de) 。

Cái này mua hôm qua .

你(nǐ) 是(shì) 在(zài) 哪(nǎ) 买(mǎi) 的(de) ?

Bạn mua cái này ở đâu ?

我(wǒ) 是(shì) 在(zài) 超(chāo) 市(shì) 买(mǎi) 的(de) 。

Tôi mua cái này ở siêu thị.

Mời các bạn học phần từ mới.

早(zǎo) 上(shang) buổi sáng, sáng,起(qǐ) 床(chuáng) dậy, ngủ dậy,昨(zuó) 天(tiān) hôm qua,超(chāo) 市(shì) siêu thị.

Chúng ta học phần II

这(zhè) 本(běn) 书(shū) 是(shì) 什(shén) 么(me) 时(shí) 候(hòu) 借(jiè) 的(de) ?

Cuốn sách này mượn từ bao giờ thế?

这(zhè) 本(běn) 书(shū) 是(shì) 上(shàng) 个(gè) 月(yuè) 借(jiè) 的(de) 。

Cuốn sách này mượn từ tháng trước.

这(zhè) 件(jiàn) 衣(yī) 服(fù) 是(shì) 什(shén) 么(me) 颜(yán) 色(sè) 的(de)?雄:解释句意 có nghĩa là

Chiếc áo này màu gì thế ?




这(zhè) 件(jiàn) 衣(yī) 服(fu) 是(shì) 红(hóng) 色(sè) 的(de) 。

Chiếc áo này màu đỏ.

这(zhè) 瓶(píng) 红(hóng) 酒(jiǔ) 是(shì) 哪(nǎ) 国(guó) 的(de) ?

Chai rượu vang này là của nước nào ?

这(zhè) 瓶(píng) 红(hóng) 酒(jiǔ) 是(shì) 比(bǐ) 利(lì) 时(shí) 的(de) 。

Chai rượu vang này là của nước Bỉ.

Chúng ta học tiếp từ mới

借(jiè) 书(shū) mượn sách,衣(yī) 服(fù) áo,红(hóng) 色(sè) màu đỏ,红(hóng) 酒(jiǔ) rượu vang, rượu nho,国(guó) 家(jiā) quốc gia,比(bǐ) 利(lì) 时(shí) Bỉ。

Chúng ta học phần III

那(nà) 个(gè) 小(xiǎo) 伙(huǒ) 子(zi) 是(shì) 干(gān) 什(shén) 么(me) 的(de) ?

Cậu thanh niên ấy làm công việc gì thế ?

他(tā) 是(shì) 老(láo) 板(bǎn) 派(pài) 来(lái) 谈(tán) 判(pàn) 的(de) 。

Cậu ấy được chủ cử đến đàm phán đấy.

那(nà) 边(biān) 有(yǒu) 辆(liàng) 黑(hēi) 色(sè) 轿(jiào) 车(chē) 是(shì) 谁(shuí) 的(de) ?

Bên kia có chiếc xe con màu đen là của ai đấy ?

那(nà) 是(shì) 公(gōng) 司(sī) 总(zǒng) 裁(cái) 的(de) 。

Chiếc xe ấy là của Tổng Giám đốc Công ty.

那(nà) 些(xiē) 花(huā) 是(shì) 谁(shuí) 买(mǎi) 的(de) ?

Những bông hoa kia là của ai mua thế ?

那(nà) 些(xiē) 花(huā) 是(shì) 小(xiǎo) 李(lǐ) 送(sòng) 他(tā) 妈(mā) 妈(ma) 的(de) 。

Những bông hoa kia là của tiểu Lý tặng mẹ đấy.

那(nà) 家(jiā) 饭(fàn) 店(diàn) 是(shì) 哪(nǎ) 年(nián) 开(kāi) 业(yè) 的(de) ?

Khách sạn ấy mở cửa kinh doanh vào năm nào ?

那(nà) 个(gè) 饭(fàn) 店(diàn) 是(shì) 1980 年(nián) 开(kāi) 业(yè) 的(de) 。

Khách sạn ấy mở cửa kinh doanh vào năm 1980.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

小(xiǎo) 伙(huǒ) 子(zi) cậu thanh niên,老(láo) 板(bǎn) ông chủ, bà chủ,谈(tán) 判(pàn) đàm phán,黑(hēi) 色(sè) màu đen,轿(jiào) 车(chē) xe con,总(zǒng) 裁(cái) chủ tịch, giám đốc,饭(fàn) 店(diàn) khách sạn,开(kāi) 业(yè) mở cửa.

Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu

“是(shì) … … 的(de)”

chưa nhỉ?




 

 

Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy