Mẫu cấu trúc câu tiêng hán ” 即(jí) 使(shǐ) ……也(yě) ……”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu cấu trúc câu tiêng hán ” 即(jí) 使(shǐ) ……也(yě) ……”句式
“即使……也……”在句中表示因果关系,偏句说明原因,正句表示结果。

Có nghĩa là “dù……cũng……” trong câu biểu đạt quan hệ nhân quả, mệnh đề phụ giải thích nguyên nhân, mệnh đề chính biểu đạt kết quả.




Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

下面我们来学习第一句:

即使我的成绩是全班第一,也不能骄傲。

jí shǐ wǒ de chénɡ jì shì quán bān dì yī , yě bù nénɡ jiāo ào

Dù thành tích của tôi đứng đầu lớp, cũng không được kiêu ngạo.

成绩 chénɡ jì

Có nghĩa là thành tích.

全班 quán bān

Có nghĩa là cả lớp, toàn lớp.

第一 dì yī

Có nghĩa là đệ nhất, đứng đầu.

骄傲 jiāo ào

Có nghĩa là kiêu ngạo, kiêu hãnh.

下面我们来学习第二句:

Sau đây chúng ta học câu thứ hai.

即使他们放弃了原来的想法,也没有关系。

jí shǐ tā men fànɡ qì le yuán lái de xiǎng fǎ, yě méi yǒu guān xì

Có nghĩa là : Dù họ bỏ ý kiến ban đầu cũng không hề gì.




放弃 fànɡ qì

Có nghĩa là bỏ, bỏ đi.

原来 yuán lái

Có nghĩa là ban đầu, vốn dĩ.

想法 xiǎng fǎ

Có nghĩa là ý nghĩ, ý kiến, cách nghĩ.

关系 guān xì

Có nghĩa là quan hệ, can hệ, hề gì.

下面我们来学习第三句:

Sau đây chúng ta học câu thứ ba.

即使我辞职离开这家公司,也会和同事们保持联系。

jí shǐ wǒ cí zhí lí kāi zhè jiā ɡōnɡ sī , yě huì hé tónɡ shì men bǎo chí lián xì

Dù tôi đã từ chức rời khỏi công ty này, nhưng vẫn giữ liên hệ với các đồng nghiệp.

辞职 cí zhí

Có nghĩa là từ chức.

离开 lí kāi

Có nghĩa là rời, rời khỏi.




公司 ɡōnɡ sī

Có nghĩa là công ty.

同事 tónɡ shì

Có nghĩa là đồng nghiệp.

保持 bǎo chí

Có nghĩa là giữ, giữ gìn.

联系 lián xì

Có nghĩa là liên hệ.

下面我们来学习第四句:

Sau đây chúng ta học câu thứ tư.

即使我富有了,也不会忘记贫穷的日子。

jí shǐ wǒ fù yǒu le, yě bú huì wànɡ jì pín qiónɡ de rì zi

Dù tôi giàu có cũng không quên những năm tháng nghèo khó.

富有 fù yǒu

Có nghĩa là giàu có.

贫穷 pín qiónɡ

Có nghĩa là nghèo, nghèo nàn.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy