Mẫu câu trong tiếng hán “假(jiǎ) 使(shǐ) …… 便(biàn) ……”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu câu trong tiếng hán “假(jiǎ) 使(shǐ) …… 便(biàn) ……”句式

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?




Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu :

“假(jiǎ) 使(shǐ) …… 便(biàn) ……”

Có nghĩa là “Nếu……, thì…….”, khi mệnh đề phụ nêu ra giả thiết, mệnh đề chính sẽ giải thích kết quả sản sinh trong tình trạng giả thiết này.

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

假使时光倒流,我便改头换面,重新做人。

jiǎ shǐ shí guāng dào liú ,wǒ biàn gǎi tóu huàn miàn ,chóng xīn zuò rén 。

Nếu thời gian quay ngược, thì tôi sẽ thay hình đổi dạng, làm lại cuộc đời.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

时光 shí guāng

có nghĩa là : thời gian.

倒流 dào liú

có nghĩa là quay ngược.

改头换面 gǎi tóu huàn miàn

có nghĩa là thay hình đổi dạng.

重新 chóng xīn

có nghĩa là lại, một lần nữa.

做人 zuò rén,人 rén

có nghĩa là làm người, người.

下面我们来学习第二句:

Chúng ta học tiếp câu thứ hai.




假使当时没有选择出国,便已结婚生子。

jiǎ shǐ dāng shí méi yǒu xuǎn zé chū guó ,biàn yǐ jié hūn shēng zǐ 。

Nếu lúc ấy không lựa chọn đi nước ngoài, thì đã kết hôn sinh con rồi.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

当时 dāng shí

có nghĩa là : đương thời, lúc ấy.v.v…

选择 xuǎn zé

có nghĩa là lựa chọn, chọn lọc.

出国 chū guó

có nghĩa là đi nước ngoài.

结婚 jié hūn

có nghĩa là kết hôn.

生子 shēng zǐ

có nghĩa là sinh con.

下面我们来学习第三句:

Chúng ta học câu thứ ba.

假使地球没有空气,人和动物便无法生存。

jiǎ shǐ dì qiú méi yǒu kōng qì ,rén hé dòng wù biàn wú fǎ shēng cún 。

Nếu trái đất không có không khí, thì người và động vật sẽ không thể sinh tồn.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học từ mới.

地球 dì qiú

có nghĩa là địa cầu, trái đất.

空气 kōng qì

có nghĩa là không khí.

动物 dòng wù

có nghĩa là động vật.

下面我们来学习第四句:

Chúng ta học câu thứ tư.

假使你触摸屏幕,手机便进入菜单。

jiǎ shǐ nǐ chù mō píng mù ,shǒu jī biàn jìn rù cài dān 。

Nếu bạn chạm vào màn hình, thì điện thoại di động sẽ bước vào thực đơn.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

触摸 chù mō

có nghĩa là chạm, mó.

屏幕 píng mù

có nghĩa là màn hình.

手机 shǒu jī

có nghĩa là điện thoại di động.

进入 jìn rù

có nghĩa là tiến vào, bước vào, đi vào.

菜单 cài dān

có nghĩa là thực đơn, bảng ghi các món ăn.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy