Cấu trúng câu trong tiếng trung “不但(bú dàn)…而且(ér qiě)…”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Cấu trúng câu trong tiếng trung “不但(bú dàn)…而且(ér qiě)…”句式

不但(bú dàn)……而且(ér qiě)……

Có nghĩa là : Không những….. mà còn………, thường dùng liền với nhau để biểu thị mức độ tăng tiến. Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.




Sau đây chúng ta học câu thứ nhất:

下面我们来学习第一句:

我不但去过下龙湾,而且去过胡志明市。

wǒ bú dàn qù ɡuò xià lónɡ wān , ér qiě qù ɡuò hú zhì mínɡ shì.

Tôi không những đi qua Vịnh Hạ Long, mà còn đi qua thành phố Hồ Chí Minh.

Chúng ta học tiếp :

下龙湾(xià lónɡ wān)

Có nghĩa là Vịnh Hạ Long.

胡志明市(hú zhì mínɡ shì)

Có nghĩa là Thành phố Hồ Chí Minh.




Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai:

下面我们来学习第二句:

阿芳不但会唱歌,而且会弹钢琴。

ā fānɡ bú dàn huì chànɡ ɡē , ér qiě huì tán ɡānɡ qín.

Phương không những biết hát, mà còn biết chơi đàn pi-a-nô.

Chúng ta học tiếp :

唱歌(chànɡ ɡē)

có nghĩa là ca hát.

钢琴(ɡānɡ qín)

có nghĩa là đàn pi-a-nô.

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:

下面我们学习第三句:

阿强不但会踢足球,而且会打网球。

ā qiánɡ bú dàn huì tī zú qiú , ér qiě huì dǎ wǎnɡ qiú.

Cường không những biết đá bóng, mà còn biết chơi quần vợt.




踢足球(tī zú qiú)

Có nghĩa là đá bóng.

网球(wǎnɡ qiú)

có nghĩa là quần vợt.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy