Cấu trúc câu trong tiếng trung “这(zhè) 那(nà) 哪(nǎ)……”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Cấu trúc câu trong tiếng trung “这(zhè) 那(nà) 哪(nǎ)……”句式

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : “这(zhè) 那(nà) 哪(nǎ)……”

Có nghĩa là “Đây/kia/đâu+số từ+lượng từ+danh từ”.

下面我们来学习第一部分:




Sau đây chúng ta học phần một.

这(zhè) 有(yǒu) 一(yì) 本(běn) 字(zì) 典(diǎn)。

Đây có một quyển tự điển.

这(zhè) 是(shì) 一(yì) 只(zhī) 猫(māo) 吗(ma) ?

Đây có phải là một con mèo không ?

这(zhè) 里(lǐ) 有(yǒu) 一(yì) 条(tiáo) 河(hé) 。

Ở đây có một dòng sông.

这(zhè) 两(liǎng) 个(gè) 人(rén) 我(wǒ) 不(bú) 认(rèn) 识(shí) 。

Hai người này tôi không quen.

这(zhè) 三(sān) 间(jiān) 房(fáng) 都(dōu) 是(shì) 为(wéi) 你(nǐ) 准(zhǔn) 备(bèi) 的(de) 。

Ba căn phòng này đều là chuẩn bị cho bạn.

Mời các bạn học từ mới.




一 có nghĩa là một, nhất,本 có nghĩa là bản, cuốn, quyển,字典 có nghĩa là tự điển,只 có nghĩa là con,chiếc,猫 mèo,条 con,dòng,河 sông,hà,两 hai,lưỡng,个 lượng từ cái, quả,人 người, nhân,认识 nhận thức, quen biết,三 ba, tam,间 gian,phòng,房 nhà,准备 chuẩn bị.

下面我们来学习第二部分:

Sau đây chúng ta học tiếp phần 2.

那(nà) 桌(zhuō) 子(zi) 上(shàng) 有(yǒu) 四(sì) 张(zhāng) 纸(zhǐ)。

Trên bàn kia có bốn tờ giấy.

那(nà) 是(shì) 五(wǔ) 匹(pǐ) 马(mǎ) 吗(ma)?

Kia có phải là năm con ngựa không ?

那(nà) 里(lǐ) 有(yǒu) 六(liù) 块(kuài) 蛋(dàn) 糕(gāo)。

Ở kia có sáu miếng bánh ga-tô.

那(nà) 七(qī) 张(zhāng) 票(piào) 我(wǒ) 不(bú) 要(yào) 了(le)。

Bảy tấm vé ấy tôi không cần nữa.

那(nà) 八(bā) 头(tóu) 牛(niú) 都(dōu) 是(shì) 老(lǎo) 王(wáng) 家(jiā) 的(de)。

Tám con bò ấy đều là của nhà ông Vương.

Mời các bạn học từ mới.

桌子 có nghĩa là bàn,四 bốn, tứ,张 Chương, tấm, tờ,纸 giấy,五 ngũ, năm,匹 lượng từ con, tấm,马 mã, ngựa,六 sáu, lục,块 miếng,蛋糕 bánh ga-tô,七 bảy, thất,票 vé,phiếu,不要 không cần, không lấy,八 tám, bát,头 lượng từ con,牛 trâu,bò,老王 ông Vương,家 gia, nhà.

下面我们来学习第三部分:

Mời các bạn học phần ba.

湖(hú) 面(miàn) 上(shàng) 哪(nǎ) 有(yǒu) 九(jiǔ) 条(tiáo) 船(chuán) 啊(a) ?

Trên mặt hồ đâu có chín chiếc thuyền ?

树(shù) 上(shàng) 哪(nǎ) 有(yǒu) 十(shí) 只(zhī) 鸟(niǎo) 啊(a) ?

Trên cây đâu có mười con chim ?

你(nǐ) 哪(nǎ) 有(yǒu) 二(èr) 十(shí) 双(shuāng) 鞋(xié) 啊(a) ?

Bạn đâu có hai mươi đôi giầy

她(tā) 哪(nǎ) 读(dú) 过(guò) 五(wǔ) 十(shí) 本(běn) 书(shū) 啊(a) ?

Cô ấy đâu có đọc qua năm mươi quyển sách ?

他(tā) 们(men) 公(gōng) 司(sī) 哪(nǎ) 有(yǒu) 一(yì) 百(bǎi) 个(gè) 人(rén) 啊(a) ?

Có nghĩa là : Công ty họ đâu có một trăm người ?

Mời các bạn học tiếp từ mới.

湖面 mặt hồ,九 chín, cửu,条 lượng từ chiếc,船 thuyền,tàu, ghe,树 cây,thụ,十mười, thập,只 lượng từ con,鸟 chim,二十 hai mươi,双 đôi,song,鞋 giầy,dép,读 đọc,xem,书 sách,五十 năm mươi,一百公司 một trăm công ty.




下面我们来学习第四部分:

Mời các bạn học tiếp phần bốn.

这(zhè) 里(lǐ) 哪(nǎ) 有(yǒu) 三(sān) 辆(liàng) 车(chē) ?

Ở đây đâu có ba chiếc xe ?

那(nà) 里(lǐ) 哪(nǎ) 有(yǒu) 五(wǔ) 头(tóu) 猪(zhū) ?

Ở đó đâu có năm con lợn ?

这(zhè) 几(jǐ) 架(jià) 飞(fēi) 机(jī) 往(wǎng) 哪(nǎ) 儿(ér) 飞(fēi) ?

Mấy chiếc máy bay này bay đi đâu ?

那(nà) 几(jǐ) 棵(kē) 树(shù) 种(zhòng) 哪(nǎ) 儿(ér) ?

Mấy cây ấy trồng ở đâu ?

这(zhè) 几(jǐ) 个(gè) 星(xīng) 期(qī) 我(wǒ) 哪(nǎ) 也(yě) 不(bú) 去(qù) 。

Mấy tuần này tôi chẳng đi đâu.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

辆 lượng từ chiếc,车 xe,头 lượng từ con,猪 lợn,heo,几 mấy,架 lượng từ chiếc,飞机 máy bay,颗 lượng từ cây,星期 tuần, tuần lễ.




 

 

 

Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy