Cấu trúc câu trong tiếng trung ” 既(jì )……又(yòu )

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Cấu trúc câu trong tiếng trung ” 既(jì )……又(yòu )

Hùng Anh : Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy thì hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?




Thu Nguyệt :Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu :” 既(jì )……又(yòu )……”

Hùng Anh : Có nghĩa là : vừa……. vừa……., đã……… lại……., trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức quan hệ giữa các mệnh đề là quan hệ bình đẳng.

“既(jì )……又(yòu )……”

” vừa……. vừa……., đã……… lại…….”

Sau đây chúng ta học câu đầu tiên:

姐姐既不是医生又不是护士。

jiě jie jì bú shì yī shēng yòu bú shì hù shì

Chị gái vừa không là bác sĩ cũng không là y tá.

姐姐 jiě jie

Có nghĩa là chị, chị gái.

医生 yī shēng

Có nghĩa là bác sĩ.

护士 hù shì

Có nghĩa là y tá, hộ lý.

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai:

哥哥既不喜欢坐汽车,又不喜欢坐火车。

ɡē ɡe jì bù xǐ huɑn zuò qì chē , yòu bù xǐ huɑn zuò huǒ chē

Anh trai vừa không thích ngồi ô tô, lại không thích ngồi tàu hỏa.

哥哥 ɡē ɡe

Có nghĩa là anh, anh trai.




汽车 qì chē

Có nghĩa là xe hơi.

火车 huǒ chē

Có nghĩa là tàu hỏa.

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:

弟弟既不会抽烟,又不会喝酒

dì di jì bú huì chōu yān ,yòu bú huì hē jiǔ

Em trai vừa không biết hút thuốc lá, vừa không biết uống rượu.

弟弟 dì di

Có nghĩa là em trai, em.

抽烟 chōu yān

Có nghĩa là hút thuốc .

喝酒 hē jiǔ

Có nghĩa là uống rượu.

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ tư:

妹妹的书包既美观,又实用。

mèi mei de shū bāo jì měi ɡuān ,yòu shí yònɡ

Cặp sách của em gái vừa đẹp vừa thực dụng.

妹妹 mèi mei

Có nghĩa là em gái.




书包 shū bāo

Có nghĩa là cặp sách.

美观 měi ɡuān

Có nghĩa là đẹp, mỹ quan.

实用 shí yònɡ

Có nghĩa là thực dụng.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy