Cấu trúc câu trong tiếng trung “宁可(nìnɡ kě) … … 也不(yě bù)……”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Cấu trúc câu trong tiếng trung “宁可(nìnɡ kě) … … 也不(yě bù)……”句式
Hùng Anh:Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy thì hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?




Thu Nguyệt:Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : “宁(nìnɡ) 可(kě) …… 也(yě) 不(bù)……”

Hùng Anh:Thà…… cũng không…….. trong câu biểu thị sự lựa chọn. Nội dung nói trong mệnh đề không thể cùng tồn tại, mà phải lựa chọn một trong hai nội dung.

“宁(nìnɡ) 可(kě) …… 也(yě) 不(bù)……”

” Thà…… cũng không……..”

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất:

我宁可挨饿也不接受施舍。

wǒ nìnɡ kě ái è yě bù jiē shòu shī shě

Tôi thà chịu đói cũng không thèm nhận bố thí.

挨饿 ái è

Có nghĩa là bị đói, chịu đói.




接受 jiē shòu

Có nghĩa là tiếp nhận, tiếp thu.

施舍 shī shě

Có nghĩa là cho, bố thí.

Sau đây chúng ta học câu thứ hai:

老师宁可自己辛苦,也不让学生受累。

lǎo shī nìnɡ kě zì jǐ xīn kǔ , yě bú rànɡ xué shenɡ shòu lèi

Giáo viên thà bản thân vất vả, cũng không để cho học sinh mệt nhọc.

老师 lǎo shī

Có nghĩa là : giáo viên, cô giáo, thầy giáo.

辛苦 xīn kǔ

Có nghĩa là vất vả, gian khổ.

学生 xué shēng

Có nghĩa là : học sinh.




Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:

战士们宁可牺牲,也不让敌人侵略自己的国家。

zhàn shì men nìnɡ kě xī shēnɡ , yě bú rànɡ dí rén qīn lüè zì jǐ de ɡuó jiā

Các chiến sĩ thà hy sinh, cũng không để kẻ địch xâm lược đất nước mình.

战士 zhàn shì

Có nghĩa là chiến sĩ.

牺牲 xī shēnɡ

Có nghĩa là hy sinh.

敌人 dí rén

Có nghĩa là kẻ địch.

侵略 qīn lüè

Có nghĩa là xâm lược.

国家 ɡuó jiā

Có nghĩa là quốc gia, đất nước.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy