Cấu trúc câu trong tiếng trung “如果…就…”(rú ɡuǒ … jiù …)

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Cấu trúc câu trong tiếng trung “如果…就…”, (rú ɡuǒ … jiù …)

Nếu… thì…thường hay đi liền với nhau để biểu thị giả thiết.

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất:




(rú ɡuǒ tīnɡ zhònɡ pénɡ you men xiǎnɡ xué hǎo pǔ tōnɡ huà , jiù yí dìnɡ yào duō shuō duō liàn xí.)

如果听众朋友们想学好普通话,就一定要多说多练习。

Nếu các bạn muốn học giỏi tiếng phổ thông Trung Quốc, thì nhất định phải nói nhiều và luyện tập nhiều.

朋友 (pénɡ you),

có nghĩa là bạn, bằng hữu.

Ví dụ :男朋友 (nán pénɡ you), có nghĩa là bạn trai.

女朋友 (nǚ pénɡ you) , có nghĩa là bạn gái.

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai :

(rú ɡuǒ nǐ cāi duì le , wǒ jiù ɡào su nǐ.)

如果你猜对了,我就告诉你;

Nếu bạn đoán đúng thì tôi sẽ nói cho bạn biết.

猜 (cāi) ,

có nghĩa là đoán, dự đoán.




Khẩu ngữ thường nói:

猜对了(cāi duì le), Đoán đúng rồi,

猜不出来 (cāi bù chū lái), Không đoán ra,

我瞎猜的 (wǒ xiā cāi de), Tôi đoán mò.

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:

(rú ɡuǒ ā xiá ài chī qiǎo kè lì, wǒ jiù duō mǎi jǐ hé sònɡ ɡěi tā.)

如果阿霞爱吃巧克力,我就多买几盒送给她。

Nếu Hà thích ăn sô-cô-la, thì tôi mua thêm mấy hộp tặng cô ấy.

吃(chī),

có nghĩa là ăn.

Ví dụ : 吃饭(chī fàn), có nghĩa là ăn cơm,

吃药(chī yào), có nghĩa là uống thuốc,

吃力 (chī lì),có nghĩa là cật lực.

买 (mǎi) ,

có nghĩa là mua.




Ví dụ : 买卖(mǎi mɑi), có nghĩa là mua bán

买房(mǎi fánɡ), có nghĩa là mua nhà

买书 (mǎi shū), có nghĩa là mua sách

买股票 (mǎi ɡǔ piào) , có nghĩalàmua cổ phiếu

Chúng ta cũng có thể nói: 卖房 (mài fánɡ), có nghĩa là bán nhà,卖车(mài chē ), có nghĩa là bán xe,卖股票(mài ɡǔ piào) , có nghĩa là bán cổ phiếu. Các bạn đã đoán đúng chưa ?

送(sònɡ),

có nghĩa là cho, tặng, biếu.v.v…

Ví dụ :送礼 (sònɡ lǐ),có nghĩa là tặng quà

送行(sònɡ xínɡ),có nghĩa là tiễn đưa, tiễn chân

送信(sònɡ xìn), có nghĩa là đưa thư




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy