Cấu trúc câu trong tiếng hoa “虽然(suī rán)……但是(dàn shì)……” 句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Cấu trúc câu trong tiếng hoa “虽然(suī rán)……但是(dàn shì)……” 句式




Thu Nguyệt :Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu “虽然suī rán……但是dàn shì……”.

Hùng Anh:”Tuy …… nhưng …….” là kết cấu biểu thị chuyển ngoặt trong câu.. Mệnh đề sau biểu đạt ý nghĩa ngược với mệnh đề trước.

“虽然suī rán……但是dàn shì……”

có nghĩa là :”Tuy …… nhưng …….”

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất:

虽然今天天气很冷,但是阿霞还是穿着短裙。

suī rán jīn tiān tiān qì hěn lěnɡ , dàn shì ā xiá hái shì chuān zhe duǎn qún

Tuy thời tiết hôm nay rất lạnh, nhưng Hà vẫn mặc váy ngắn.

今天 (jīn tiān)

Có nghĩa là hôm nay.




天气 (tiān qì)

Có nghĩa là thời tiết.

穿 (chuān)

Có nghĩa là mặc.

比如:穿短裙(chuān duǎn qún )

Ví dụ: mặc váy ngắn.

短裙 (duǎn qún )

Có nghĩa là váy ngắn.

下面我们来学习第二句:

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai:

虽然这个任务看着简单,但是很难完成。

suī rán zhè ɡe rèn wù kàn zhe jiǎn dān , dàn shì hěn nán wán chénɡ

Tuy nhiệm vụ này xem ra đơn giản, nhưng rất khó hoàn thành.

任务 (rèn wù )

Có nghĩa là nhiệm vụ.




简单 (jiǎn dān )

Có nghĩa là đơn giản.

难 (nán)

Có nghĩa là khó.

比如:很难(hěn nán),非常难(fēi chánɡ nán )

Ví dụ : Rất khó.

完成 (wán chénɡ)

Có nghĩa là : hoàn thành.

下面我们来学习第三句:

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:

虽然有困难,但是我不会退缩。

suī rán yǒu kùn nɑn , dàn shì wǒ bú huì tuì suō

Tuy có khó khăn, nhưng tôi không lùi bước.

困难 (kùn nɑn )

Có nghĩa là khó khăn.




退缩 ( tuì suō )

Có nghĩa là lùi bước.

下面我们来学习第四句:

Chúng ta học tiếp câu thứ tư:

虽然外面在下雨,但是我还是会去学校。

suī rán wài miàn zài xià yǔ , dàn shì wǒ hái shì huì qù xué xiào

Tuy bên ngoài đang mưa, nhưng tôi vẫn đến trường.

下雨 (xià yǔ )

Có nghĩa là mưa, trời mưa.

需要注意的是:”mưa”在汉语中既表示雨(名词),可表示下雨(动词)。

Ghi chú: “mưa” trong thiếng Hán là “雨”(danh từ) hoặc “下雨” (động từ).

学校 (xué xiào )

Có nghĩa là trường, trường học, nhà trường.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy