Cấu trúc câu trong tiếng hoa “是(shì) … … 吗(ma)”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Cấu trúc câu trong tiếng hoa “是(shì) … … 吗(ma)”句式

“是……吗”句式,表疑问,另外,在”是”前可添加副词 “不,也,都,只”,表示不同的强调。

Có nghĩa là ” ……có phải là……. không ?” , là câu biểu thị nghi vấn, ngoài ra phía trước của 是 có thể thêm phó từ”不,也,都,只” để nhấn mạnh mức độ khác nhau.




Sau đây chúng ta học phần thứ nhất.

你(nǐ) 是(shì) 越(yuè) 南(nán) 人(rén) 吗(ma) ?

Bạn có phải là người Việt Nam không ?

他(tā) 是(shì) 法(fǎ) 国(guó) 人(rén) 吗(ma) ?

Anh ấy có phải là người Pháp không ?

您(nín) 是(shì) 中(zhōng) 国(guó) 人(rén) 吗(ma) ?

Ông có phải là người Trung Quốc không ?

您(nín) 是(shì) 日(rì) 本(běn) 人(rén) 吗(ma) ?

Ông có phải là người Nhật bản không ?

Mời các bạn học từ mới.

越(yuè) 南(nán) 、 法(fǎ) 国(guó) 、 中(zhōng) 国(guó) 、 日(rì) 本(běn)

Việt Nam, Pháp, Trung Quốc, Nhật bản.




Sau đây chúng ta học phần thứ hai.

你(nǐ) 不(bú) 是(shì) 姓(xìng) 王(wáng) 吗(ma) ?

Bạn chẳng phải là họ Vương sao ?

他(tā) 不(bú) 是(shì) 李(lǐ) 老(lǎo) 师(shī) 吗(ma) ?

Anh ấy chẳng phải là thầy giáo Lý sao ?

她(tā) 不(bú) 是(shì) 会(huì) 说(shuō) 英(yīng) 语(yǔ) 吗(ma) ?

Chị ấy chẳng phải là biết nói tiếng Anh sao ?

他(tā) 们(men) 不(bú) 是(shì) 志(zhì) 愿(yuàn) 者(zhě) 吗(ma) ?

Họ không phải là Người tình nguyện sao ?

Mời các bạn học từ mới.

姓(xìng) 王(wáng) , 李(lǐ) 老(lǎo) 师(shī) , 英(yīng) 语(yǔ) , 志(zhì) 愿(yuàn) 者(zhě)

Họ Vương, thầy giáo Lý, Anh văn, Người tình nguyện.

Chúng ta học tiếp phần thứ ba.

这(zhè) 些(xiē) 都(dōu) 是(shì) 你(nǐ) 送(sòng) 来(lái) 的(de) 吗(ma) ?

Những thứ này đều là bạn đưa đến có phải không ?

那(nà) 些(xiē) 花(huā) 都(dōu) 是(shì) 你(nǐ) 的(de) 朋(péng) 友(you) 送(sòng) 的(de) 吗(ma) ?

Những bông hoa này đều là bạn anh tặng phải không ?

你(nǐ) 都(dōu) 是(shì) 下(xià) 班(bān) 就(jiù) 回(huí) 家(jiā) 吗(ma) ?

Bạn đều là tan tầm mới về nhà có phải không ?




他(tā) 们(men) 都(dōu) 是(shì) 毕(bì) 业(yè) 就(jiù) 找(zhǎo) 工(gōng) 作(zuò) 吗(ma) ?

Họ đều là tốt nghiệp mới tìm việc làm có phải không ?

Mời các bạn học từ mới.

这(zhè) 些(xiē) , 那(nà) 些(xiē) , 花(huā) , 朋(péng) 友(you) , 下(xià) 班(bān) , 回(huí) 家(jiā) , 毕(bì) 业(yè) , 工(gōng) 作(zuò)

Những cái này, những cái kia, hoa, bạn bè, tan tầm, về nhà, tốt nghiệp, công tác.

Mời các bạn học tiếp phần thứ tư.

他(tā) 只(zhǐ) 是(shì) 听(tīng) 妈(mā) 妈(ma) 的(de) 话(huà) 吗(ma) ?

Anh ấy chỉ nghe lời mẹ có phải không ?

爸(bà) 爸(ba) 只(zhǐ) 是(shì) 爱(ài) 唱(chàng) 歌(gē) 吗(ma) ?

Bố chỉ thích hát có phải không ?

咱(zán) 们(men) 只(zhǐ) 是(shì) 去(qù) 北(běi) 京(jīng) 吗(ma) ?

Chúng mình chỉ đi Bắc Kinh có phải không ?

这(zhè) 里(lǐ) 只(zhǐ) 是(shì) 一(yí) 个(gè) 工(gōng) 厂(chǎng) 吗(ma) ?

Đây chỉ là một nhà máy có phải không ?

Mời các bạn học từ mới.

妈(mā) 妈(ma), 爸(bà) 爸(ba), 爱(ài), 唱(chàng) 歌(gē), 咱(zán) 们(men), 北(běi) 京(jīng), 这(zhè) 里(lǐ), 工(gōng) 厂(chǎng).

mẹ, má, bầm, me, bố, ba, yêu,thích, hát,ca, chúng mình, chúng ta, Bắc Kinh, đây,trong này,công xưởng, nhà máy.




 

 

 

 

Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy