Cấu trúc câu trong tiếng hoa “之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Cấu trúc câu trong tiếng hoa “之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……”句式

“之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……”

“之所以……是因为……”, 因果关系,正句表示结果,偏句表示原因。




Có nghĩa là “Sở dĩ ……, là vì…….” , quan hệ nhân quả, mệnh đề chính biểu đạt kết quả, mệnh đề phụ biểu đạt nguyên nhân.

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

之所以不跟你争论,是因为我不想刺激和伤害你。

zhī suó yǐ bù gēn nǐ zhēng lùn shì yīn wèi wǒ bù xiǎng cì jī hé shāng hài nǐ

Sở dĩ không tranh luận với bạn là vì tôi không muốn kích động và tổn thương bạn.

Mời các bạn học từ mới.

争论 zhēng lùn

có nghĩa là tranh luận.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học tiếp từ mới.

刺激 cì jī

có nghĩa là kích thích, kích động.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học tiếp từ mới.




伤害shāng hài

có nghĩa là tổn thương, phương hại.

下面我们来学习第二句:

Mời các bạn học câu thứ hai.

明星之所以受人关注,是因为他们在荧幕上光鲜亮丽。

míng xīng zhī suó yǐ shòu rén guān zhù shì yīn wèi tā men zài yíng mù shàng guāng xiān liang lì

Ngôi sao điện ảnh sở dĩ được mọi người chú ý, là vì họ tươi đẹp rạng rỡ trên màn ảnh.

Mời các bạn học từ mới.

明星 míng xīng

có nghĩa là ngôi sao.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học tiếp từ mới.

关注 guān zhù

có nghĩa là chú ý, quan tâm.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học tiếp từ mới.




荧幕 yíng mù

có nghĩa là màn ảnh.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học tiếp từ mới.

光鲜亮丽 guāng xiān liang lì

có nghĩa là rạng rỡ tươi đẹp.

下面我们来学习第三句:

Mời các bạn học câu thứ ba.

人之所以慷慨,是因为拥有的比付出的多。

rén zhī suó yǐ kāng kǎi , shì yīn wèi yōng yǒu de bǐ fù chū de duō 。

Người sở dĩ khảng khái là vì có được nhiều hơn so với bỏ ra.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

慷慨 kāng kǎi

có nghĩa là khảng khái.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học tiếp từ mới.

拥有 yōng yǒu

có nghĩa là có được, nhận được.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học tiếp từ mới.




付出 fù chū

có nghĩa là trả, bỏ ra.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học tiếp từ mới.

多 duō

có nghĩa là nhiều.

下面我们来学习第四句:

Sau đây chúng ta học câu thứ tư.

调控措施之所以不断升级,是因为人口问题仍未解决。

tiáo kòng cuò shī zhī suó yǐ bú duàn shēng jí shì yīn wèi rén kǒu wèn tí réng wèi jiě jué

Biện pháp điều tiết và kiểm soát sở dĩ không ngừng nâng cấp là vì vấn đề dân số vẫn chưa giải quyết.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học từ mới.

调控 tiáo kòng

có nghĩa là điều tiết và kiểm soát.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học tiếp từ mới.

措施 cuò shī

có nghĩa là biện pháp.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học tiếp từ mới.

升级shēng jí

có nghĩa là nâng cấp, lên cấp.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học tiếp từ mới.




人口 rén kǒu

có nghĩa là nhân khẩu, dân số.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học tiếp từ mới.

解决 jiě jué

có nghĩa là giải quyết.

 

 

 

 

Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy