Cấu trúc câu trong tiếng hán “……不(bú)……”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Cấu trúc câu trong tiếng hán “……不(bú)……”句式

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu :

“……不(bú)……”.

Có nghĩa là

“………không ? “,




bày tỏ trưng cầu ý kiến của đối phương.

Phan I(能不能néng bú néng)

Sau đây chúng ta học phần một.

我能不能吃鸡蛋?

wǒ néng bú néng chī jī dàn ?

Tôi có thể ăn trứng gà không ?

大家能不能安静一点?

dà jiā néng bú néng ān jìng yì diǎn?

Mọi người có thể im lặng một chút được không ?

你们能不能不去冒险?

nǐ mén néng bú néng bú qù mào xiǎn?

Các bạn có thể không mạo hiểm được không ?

这件衣服能不能再便宜点?

zhè jiàn yī fù néng bú néng zài pián yì diǎn?

Chiếc áo này có thể rẻ một chút nữa được không ?

外面下雨你能不能穿件外套出门?

wài miàn xià yǔ nǐ néng bú néng chuān jiàn wài tào chū mén?

Ngoài trời mưa, bạn có thể mặc áo khoác rồi mới ra khỏi nhà được không ?




Mời các bạn học từ mới.

鸡(jī) 蛋(dàn) trứng gà,安(ān) 静(jìng) yên tĩnh,冒(mào) 险(xiǎn) mạo hiểm,衣(yī) 服(fù) áo,便(pián) 宜(yì) rẻ,外(wài) 套(tào) áo khoác.

Phan II (行不行xíng bú xíng)

Sau đây chúng ta học tiếp phần 2.

给我倒杯热水行不行?

gěi wǒ dǎo bēi rè shuǐ xíng bú xíng?

Rót cho tôi cốc nước nóng có được không ?

今天你来发言行不行?

jīn tiān nǐ lái fā yán xíng bú xíng ?

Hôm nay bạn đến phát biểu có được không ?

下周你替我值班行不行?

xià zhōu nǐ tì wǒ zhí bān xíng bú xíng?

Tuần sau bạn thay tôi trực ban có được không ?

麻烦你一会给小丽打个电话行不行?

má fán nǐ yí huì gěi xiǎo lì dǎ gè diàn huà xíng bú xíng ?

Phiền bạn chốc nữa gọi điện thoại cho tiểu Lệ có được không ?

后天八点在咖啡馆见面行不行?

hòu tiān bā diǎn zài kā fēi guǎn jiàn miàn xíng bú xíng ?

Tám giờ sáng ngày kia gặp mặt tại quán cà phê có được không ?




Mời các bạn học từ mới

热 (rè) 水 (shuǐ) nước nóng,发 (fā) 言 (yán) phát ngôn, phát biểu,值 (zhí) 班 (bān) trực ban,打 (dǎ) 电 (diàn) 话 (huà) gọi điện thoại,咖(kā) 啡 (fēi) 馆 (guǎn) quán cà phê.

Phan III (好不好 hǎo bú hǎo)

Mời các bạn học phần ba.

这件事别告诉任何人好不好?

zhè jiàn shì bié gào sù rèn hé rén hǎo bú hǎo ?

Việc này không nói với bất cứ ai có được không ?

你就原谅我一次好不好?

nǐ jiù yuán liàng wǒ yí cì hǎo bú hǎo ?

Bạn tha lỗi cho tôi một lần có được không ?

不许嘲笑我了好不好?

bù xǔ cháo xiào wǒ lè hǎo bú hǎo ?

Không chế nhạo tôi nữa có được không ?

周末咱们都去爬长城好不好?

zhōu mò zán mén dōu qù pá cháng chéng hǎo bú hǎo ?

Cuối tuần chúng mình cùng đi leo Trường Thành có được không ?

大家掌声鼓励一下小明好不好?

dà jiā zhǎng shēng gǔ lì yí xià xiǎo míng hǎo bú hǎo ?

Mọi người vỗ tay cổ vũ Tiểu Minh có được không ?




Chúng ta học từ mới

告 (gào) 诉 (sù) nói, cho biết,原 (yuán) 谅 (liàng) tha thứ ,tha lỗi, bỏ qua,嘲 (cháo) 笑 (xiào) chế giễu, chế nhạo,爬 (pá) 长 (cháng) 城 (chéng) trèo Trường Thành,掌 (zhǎng) 声 (shēng) vỗ tay,鼓 (gǔ) 励 (lì) cổ vũ, khích lệ.

Phan IV (可不可以kě bú kě yǐ)

Mời các bạn học phần bốn.

我可不可以晚一点去挂号?

wǒ kě bú ké yǐ wǎn yì diǎn qù guà hào?

Tôi có thể đi lấy số khám muộn một chút được không ?

你可不可以出来一下?

nǐ kě bú ké yǐ chū lái yí xià?

Bạn có thể ra ngoài một lúc được không ?

这里可不可以抽烟?

zhè lǐ kě bú ké yǐ chōu yān?

Ở đây thể hút thuốc được không ?

孕妇可不可以吃海鲜?

yùn fù kě bú ké yǐ chī hǎi xiān?

Phụ nó có thai có thể ăn hải sản được không ?

今天可不可以办手续?

jīn tiān kě bú ké yǐ bàn shǒu xù?

Hôm nay có thể làm thủ tục được không ?

Mời các bạn học từ mới.

挂(guà) 号(hào) lấy số khám bệnh,抽(chōu) 烟(yān) hút thuốc,孕(yùn) 妇(fù) phụ nữ có thai,海(hǎi) 鲜(xiān) hải sản,手(shǒu) 续(xù) thủ tục.




 

 

 

Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy