Cấu trúc câu tiếng trung 只 有zhí yǒu … 才 能 cái nénɡ

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Cấu trúc câu tiếng trung 只 有zhí yǒu … 才 能 cái nénɡ




Thu Nguyệt: “只 有zhí yǒu …… 才 能 cái nénɡ……”:

Hùng anh : “Chỉ có… mới có thể… ” thường đi với nhau, chỉ điều kiện.

zhí yǒu duō jiāo liú , cái nénɡ yǒu jìn bù

只 有 多 交 流 , 才 能 有 进 步

Hùng anh: Chỉ có giao lưu nhiều, mới có thể tiến bộ.

交流 jiāo liú

Có nghĩa là giao lưu.

交流,指彼此间把自己有的提供给对方;相互沟通。比如:

Giao lưu là chỉ hai bên cung cấp những thứ mình có cho nhau, tìm hiểu lẫn nhau.

文化交流,感情交流,信息交流。

wén huà jiāo liú ,ɡǎn qínɡ jiāo liú ,xìn xī jiāo liú

Ví dụ: giao lưu văn hóa, giao lưu tình cảm, giao lưu tin tức.

进步 jìn bù

Có nghĩa là tiến bộ.




进步,指人或者事物向上或向前发展。比如:

Tiến bộ là chỉ người hoặc sự vật đi lên hoặc phát triển.

有进步 yǒu jìn bù ,学习进步 xué xí jìn bù ,社会进步shè huì jìn bù

Có tiến bộ, học tập tiến bộ, xã hội tiến bộ.

zhí yǒu nǐ de huà , wǒ cái nénɡ xiānɡ xìn.

只有你的话,我才能相信。

Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin.

相信xiānɡ xìn,

Có nghĩa là tin tưởng.

相信,指认为正确、确实而不怀疑。比如:

Tin tưởng là cho rằng chính xác, đích xác không nghi ngờ.

相信你 xiānɡ xìn nǐ ,相信自己 xiānɡ xìn zì jǐ ,相信科学 xiānɡ xìn kē xué

Ví dụ : tin tưởng bạn, tin tưởng bản thân, tin tưởng khoa học.

ā jùn zhí yǒu xué xí hǎo, cái nénɡ kǎo shànɡ dà xué.

阿俊只有学习好,才能考上大学。

Tuấn chỉ có học tập giỏi mới có thể thi đỗ đại học.

学习 xué xí,

Có nghĩa là học tập.




学习,指学习者因经验而引起的行为、努力和心理倾向的比较持久的变化。比如:

Học tập là chỉ những biến đổi lâu dài trong khuynh hướng hành vi, nỗ lực và tâm lý do kinh nghiệm của người học dẫn đến.

学习踢球 xué xí tī qiú,学习读书 xué xí dú shū ,学习做饭 xué xí zuò fàn 。

Học đá bóng, học đọc sách, học nấu ăn.

大学 dà xué,

Có nghĩa là đại học

大学,指提供教学和研究条件的高等教育机构。在中国有许多名牌大学,比如:

Đại học là chỉ cơ cấu giáo dục cao cấp cung cấp điều kiện giảng dạy và nghiên cứu. Ở Trung Quốc có nhiều trường đại học nổi tiếng.

清华大学 qīnɡ huá dà xué ,北京大学 běi jīnɡ dà xué ,人民大学 rén mín dà xué。

Ví dụ : Đại học Thanh Hoa, Đại học Bắc Kinh, Đại học Nhân Dân.

考 kǎo,

Có nghĩa là thi.

考,在句中”考”字是动词。比如:

Thi trong câu là động từ.

考语文 kǎo yǔ wén ,考英语 kǎo yīnɡ yǔ ,考驾照 kǎo jià zhào.

Ví dụ : thi ngữ văn, thi Anh văn, thi bằng lái xe.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy