Bài 5:因为(yīn wèi)……所以(suó yǐ)……”句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Bài 5:因为(yīn wèi)……所以(suó yǐ)……”句式





Thu Nguyệt : Trong Hán ngữ : “因为……所以……”là mẫu câu thường thấy để biểu đạt quan hệ nhân quả. Ví dụ : 因为这本书太精彩了,所以很多人去抢购。

Hùng Anh : Bởi vì cuốn sách này quá tuyệt vời , cho nên nhiều người tranh nhau mua..

“因为(yīn wèi)……所以(suó yǐ)……”
Có nghĩa là : Bởi vì……..cho nên………

Vậy sau đây chúng ta học câu thứ nhất:
下面我们来学习第一句:

因为这本小说太精彩了,所以很多人去抢购。
yīn wèi zhè běn xiǎo shuō tài jīnɡ cǎi le ,suó yǐ hěn duō rén qù qiǎnɡ ɡòu
Bởi vì cuốn tiểu thuyết này quá tuyệt vời, cho nên nhiều người tranh nhau mua.





小说(xiǎo shuō )

Có nghĩa là : tiểu thuyết.

精彩 (jīnɡ cǎi )
Có nghĩa là : tuyệt vời.

抢购(qiǎnɡ ɡòu )
Có nghĩa là : tranh nhau mua.

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai:
下面我们来学习第二句:

因为阿勇贪玩电子游戏,所以期末考试不及格。
yīn wèi ā yǒnɡ tān wán diàn zǐ yóu xì , suó yǐ qī mò kǎo shì bù jí ɡé
Bởi vì Dũng mải chơi game, cho nên thi hết học kỳ không đạt điểm trung bình.

贪玩(tān wán )
Có nghĩa là : mải chơi

电子游戏(diàn zǐ yóu xì )
Có nghĩa là : game.




期末考试 (qī mò kǎo shì)
Có nghĩa là : thi hết học kỳ.

及格(jí ɡé )
Có nghĩa là : đạt yêu cầu, đạt qui cách.v.v…

下面我们来学习第三句:
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:

因为妈妈喜欢吃水果,所以阿强经常买水果回家。
yīn wèi mā mɑ xǐ huɑn chī shuí ɡuǒ , suó yǐ ā qiánɡ jīnɡ chánɡ mǎi shuí ɡuǒ huí jiā
Bởi vì mẹ thích ăn hoa quả, cho nên Cường thường mua hoa quả về nhà.

喜欢(xǐ huɑn)
Có nghĩa là : thích, yêu mến.v.v…





水果(shuí ɡuǒ )
Có nghĩa là : hoa quả.

回家(huí jiā )
Có nghĩa là : về nhà.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy