Mẫu cấu trúc câu trong tiếng hoa ” 那(nà) 么(me) … … 那(nà) 么(me) “句式

http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/
http://sieuthigiadinh.info/category/han-ngu/

Mẫu cấu trúc câu trong tiếng hoa ” 那(nà) 么(me) … … 那(nà) 么(me) “句式

“那么……那么”在句中表示并列关系,既分句间所表示的意思、事件或动作是并列平行关系。

Có nghĩa là : “…… thế……. thế” trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức quan hệ giữa các mệnh đề là quan hệ bình đẳng.
下面我们来学习第一句:




Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.
夏天的夜晚,是那么宁静,那么美丽。

xià tiān de yè wǎn, shì nà me nínɡ jìnɡ, nà me měi lì

Đêm hè thật là yên tĩnh thế, tươi đẹp thế.

夏天 ià tiān

Có nghĩa là mùa hè.

夜晚 yè wǎn

Có nghĩa là buổi tối, đêm.

宁静 nínɡ jìnɡ

Có nghĩa là yên tĩnh, tĩnh mịch, yên ắng.

美丽 měi lì

Có nghĩa là mỹ lệ, tươi đẹp.

下面我们来学习第二句:

Sau đây chúng ta học câu thứ hai.

秋天的月亮是那么皎洁,那么明亮。

qiū tiān de yuè liɑnɡ shì nà me jiǎo jié, nà me mínɡ liànɡ

Trăng thu trong thế, sáng thế.

秋天 qiū tiān

Có nghĩa là mùa thu.




月亮 yuè liɑnɡ

có nghĩa là mặt trăng.

皎洁 jiǎo jié

Có nghĩa là trong, vằng vặc.

明亮 mínɡ liànɡ

có nghĩa là sáng, trong sáng.

下面我们来学习第三句:

Sau đây chúng ta học câu thứ ba.

歌手的声音是那么清脆,那么动听。

ɡē shǒu de shēnɡ yīn shì nà me qīnɡ cuì , nà me dònɡ tīnɡ

Giọng hát của ca sĩ trong trẻo thế, rung động thế.

歌手 ɡē shǒu

Có nghĩa là ca sĩ.

声音 shēnɡ yīn

Có nghĩa là âm thanh, giọng.

清脆 qīnɡ cuì

Có nghĩa là trong trẻo, ngọt ngào.

动听 dònɡ tīnɡ

Có nghĩa là rung động, êm tai.

下面我们来学习第四句:

Sau đây chúng ta học câu thứ tư.

她的舞蹈动作总是那么优美,那么轻盈。

tā de wú dǎo dònɡ zuò zǒnɡ shì nà me yōu měi, nà me qīnɡ yínɡ

Động tác múa của cô ấy lúc nào cũng đẹp mắt thế, uyển chuyển thế.




舞蹈 wú dǎo

có nghĩa là múa.

动作 dònɡ zuò

có nghĩa là động tác.

优美 yōu měi

có nghĩa là đẹp.

轻盈 qīnɡ yínɡ

có nghĩa là mềm mại, uyển chuyển, dịu dàng.




Hãy Like Và Share Nếu Bạn Thấy Bài Viết Hữu ích

Sản phẩm bán chạy